Skip to content

Foreldradagur 15. nóvember

Á morgun er foreldradagur og mæta nemendur ásamt foreldri/foreldrum í viðtal við umsjónarkennara og eiga allir að vera komnir með tíma fyrir viðtölin (sum hafa færst yfir á aðra daga).

Við viljum biðja foreldra að vera með grímu og alla að passa upp á persónulegar sóttvarnir og að halda metra á milli fólks.

______________________

(google translate below)

Tomorrow is Parents’ Day and students and parents will attend an interview with the supervising teacher. Everyone should allreday  have booked time for the interview (some have been moved to other days).

We would like to ask parents to wear a mask and to keep meter between people.

________________________

Jutro jest Dzień Rodziców, a uczniowie i rodzice wezmą udział w rozmowie kwalifikacyjnej z nauczycielem nadzorującym. Wszyscy powinni mieć już zarezerwowany czas na rozmowę (niektóre zostały przeniesione na inne dni).

Chcielibyśmy prosić rodziców o noszenie masek i trzymanie odległości między ludźmi.

_____________________________

غدا يوم الآباء وسيحضر الطلاب وأولياء الأمور مقابلة مع المعلم المشرف. يجب أن يكون الجميع قد حجز بالفعل وقتًا للمقابلة (تم نقل البعض إلى أيام أخرى).

نود أن نطلب من أولياء الأمور ارتداء قناع والاحتفاظ بالعدادات بين الناس.

___________________________

Ngày mai là Ngày của Phụ huynh và học sinh và phụ huynh sẽ tham dự một cuộc phỏng vấn với giáo viên giám sát. Mọi người nên đã đặt trước thời gian cho cuộc phỏng vấn (một số đã được chuyển sang những ngày khác).

Chúng tôi muốn yêu cầu phụ huynh đeo khẩu trang và giữ mét giữa mọi người.

_____________________

Mañana es el Día de los Padres y los estudiantes y los padres asistirán a una entrevista con el maestro supervisor. Todos deberían haber reservado tiempo para la entrevista (algunos se han trasladado a otros días).

Nos gustaría pedirles a los padres que usen una máscara y que mantengan metros entre las personas.